Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Vật thở, sinh vật thởdanh từSomething or someone that breathes.
- Kẻ thở hồng hộcdanh từA heavy breather.
- Quãng nghỉ ngắn, phút giải laodanh từA short break; a rest or respite.
- Dao động cục bộ tuần hoàndanh từA spatially localized, time-periodic excitation in a one-dimensional lattice.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- breatherDạng gốc (base form)
- breathersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| take a breatherđộng từ | động từ | Nghỉ ngơi; tạm dừng hoặc thư giãn một thời gian ngắn |
| chest breatherdanh từ | danh từ | Người bị phồng ngực do sử dụng cơ hoành không đúng cách khi thở |
| heavy breatherdanh từ | danh từ | Người thở sâu, thở to hoặc khó khăn |
| mouth breatherdanh từ | danh từ | Người thường xuyên hít vào và thở ra bằng miệng thay vì bằng mũi |
| breather switchdanh từ | danh từ | Loại khe co giãn trong đường ray |
| mouth-breather | Chưa có nghĩa | |
| fire-breather | Chưa có nghĩa |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Đường thông khí cacte
- An air inlet path to the crankcase
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc breatherVí dụ
- , , .Hầu hết chúng ta hiểu thế giới qua lời nói và thị giác, và những quãng nghỉ đại diện cho trải nghiệm gây lo âu nhất ấy, sự hư vô thoáng chút khả năng.
- .Sau một quãng nghỉ ngắn, cô đã sẵn sàng tiếp tục leo đồi.
- .Cho tôi nghỉ một lát nhé.