Dịch

breather

C1danh từ (noun)
UK/ˈbɹiː.ðə(ɹ)/USnguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Vật thở, sinh vật thởdanh từSomething or someone that breathes.
  2. Kẻ thở hồng hộcdanh từA heavy breather.
  3. Quãng nghỉ ngắn, phút giải laodanh từA short break; a rest or respite.
  4. Dao động cục bộ tuần hoàndanh từA spatially localized, time-periodic excitation in a one-dimensional lattice.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. breatherDạng gốc (base form)
  2. breathersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

take a breatherđộng từNghỉ ngơi; tạm dừng hoặc thư giãn một thời gian ngắn
chest breatherdanh từNgười bị phồng ngực do sử dụng cơ hoành không đúng cách khi thở
heavy breatherdanh từNgười thở sâu, thở to hoặc khó khăn
mouth breatherdanh từNgười thường xuyên hít vào và thở ra bằng miệng thay vì bằng mũi
breather switchdanh từLoại khe co giãn trong đường ray
mouth-breatherChưa có nghĩa
fire-breatherChưa có nghĩa

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Đường thông khí cacte
  1. An air inlet path to the crankcase

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , , .Hầu hết chúng ta hiểu thế giới qua lời nói và thị giác, và những quãng nghỉ đại diện cho trải nghiệm gây lo âu nhất ấy, sự hư vô thoáng chút khả năng.
  • .Sau một quãng nghỉ ngắn, cô đã sẵn sàng tiếp tục leo đồi.
  • .Cho tôi nghỉ một lát nhé.

AI