Nghĩa chính
Thêm 13 nghĩa- Thở rađộng từnội động từ (intransitive)To draw air into (inhale), and expel air from (exhale), the lungs in order to extract oxygen and excrete waste gases.
- Hô hấp, thởđộng từnội động từ (intransitive)To take in needed gases and expel waste gases in a similar way.
- Hít vàođộng từngoại động từ (transitive)To inhale (a gas) to sustain life.
- Sống, tồn tạiđộng từnội động từ (intransitive)To live.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- breathe sthhít thở cái gìMost people don't realize that they are breathing polluted air.Hầu hết mọi người không nhận ra rằng họ đang hít thở không khí ô nhiễm.
- breathe sth (+ adv./prep.)thở ra cái gì (+ adv./prep.)
Cụm động từ (phrasal verb)
13 nghĩa khác
Động từ (verb) 13
Hít vào
- ngoại động từ (transitive)To draw something into the lungs.
Ví dụ
- .Cá có mang để có thể thở dưới nước.
- , .Trong khi sự sống như chúng ta biết phụ thuộc vào oxy, các nhà khoa học suy đoán rằng các dạng sống ngoài hành tinh có thể thở bằng clo hoặc mêtan.
- ?Có kẻ nào với tâm hồn chết lặng như vậy không?
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc breatheNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạibrethen“to breathe, blow, exhale, odour”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- breathdễ nhầmĐộng từ (hành động thở), phát âm khác với danh từ 'breath'.