Dịch

out of breath

cụm giới từ (prepositional phrase)
UK/ˈawt əv ˈbɹɛθ/US/ˈaʊt əv ˈbrɛθ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Hụt hơi, đứt hơi, thở không ra hơicụm giới từBreathing with difficulty, in particular due to physical activity.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , .Xin lỗi tôi thở hết hơi rồi, tôi vừa chạy đến đây.
  • .
  • .

AI