Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
out of breath
cụm giới từ
(prepositional phrase)
UK
/ˈa
w
t
ə
v
ˈ
b
ɹɛ
θ
/
US
/ˈ
aʊ
t
ə
v
ˈ
b
r
ɛ
θ
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Hụt hơi, đứt hơi, thở không ra hơi
cụm giới từ
Breathing with difficulty, in particular due to physical activity.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
out of wind
Ví dụ
Sorry
I'm
out
of
breath
,
I
rushed
to
get
here
.
Xin lỗi tôi thở hết hơi rồi, tôi vừa chạy đến đây.
We
were
all
out
of
breath
when
we
got
to
the
summit
.
I
ran
out
of
breath
.
Xem thêm 4 ví dụ
AI
1
Hụt hơi
1
Hụt hơi
1
Hụt hơi