Nghĩa chính
- Không gian thoángdanh từkhông đếm được (uncountable)Synonym of breathing space.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- Chuyển đến sống ở vùng quê để tìm một chút không gian thoáng
- ? !Sao bạn không cho mọi người khác một chút không gian thoáng trong lúc này? Bạn đang làm cho ai cũng cạn năng lượng đấy!
- .Tôi không bao giờ để não mình có không gian thoáng.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha