Nghĩa chính
- Thuộc hô hấptính từkhông so sánh (not comparable)Relating to respiration or the organs of respiration; breathing.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| respiratory disease | Bệnh đường hô hấp | |
| respiratory infection | Nhiễm trùng hô hấp | |
| respiratory ratedanh từ | danh từ | Tốc độ hô hấp |
| respiratory systemdanh từ | danh từ | Hệ hô hấp |
| respiratory tractdanh từ | danh từ | Đường hô hấp |
| respiratory therapistdanh từ | danh từ | Bác sĩ chăm sóc sức khỏe chuyên ngành được đào tạo về chăm sóc quan trọng và bệnh tim phổi |
| severe acute respiratory syndromedanh từ | danh từ | Hội chứng hô hấp cấp tính nặng |
| respiratory pigmentdanh từ | danh từ | Bất kỳ sắc tố protein chứa kim loại màu nào kết hợp thuận nghịch với oxy và được tìm thấy trong các mô của động vật có xương sống và động vật không xương sống và có vai trò vận chuyển oxy |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc respiratoryVí dụ
- , ..., children’s 5 .Vắc-xin sẽ là loại đầu tiên bảo vệ trẻ sơ sinh khỏi virus hô hấp syncytial (R.S.V.), nguyên nhân khiến nhiều trẻ được nhập viện mỗi năm và giết hàng trăm trẻ dưới 5 tuổi.
- .Anh ấy có vấn đề hô hấp
- .Bảo vệ đường hô hấp