respirator
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Mặt nạ phòng độc, mặt nạ chống độcdanh từA device to assist breathing.
- Khẩu trang lọc bụidanh từA facemask with integrated filter(s) to keep out harmful dusts, fumes, and mists.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- respiratorDạng gốc (base form)
- respiratorsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Both respiratordanh từ | danh từ | Dạng phổi sắt ban đầu |
| respiratory ratedanh từ | danh từ | Tốc độ hô hấp |
| respiratory tractdanh từ | danh từ | Đường hô hấp |
| respiratory systemdanh từ | danh từ | Hệ hô hấp |
| respiratory disease | Bệnh đường hô hấp | |
| respiratory pigmentdanh từ | danh từ | Bất kỳ sắc tố protein chứa kim loại màu nào kết hợp thuận nghịch với oxy và được tìm thấy trong các mô của động vật có xương sống và động vật không xương sống và có vai trò vận chuyển oxy |
| respiratory distressdanh từ | danh từ | Chất lượng và triệu chứng của việc tăng lượng carbon dioxide trong máu; tình trạng thiếu oxy |
| respiratory infection | Nhiễm trùng hô hấp |
Ví dụ
- , […]Một cộng đồng trí tuệ tập thể cấp quốc gia đã sống dậy trên một nhóm Facebook mã nguồn mở, nơi hàng trăm người lạ trao đổi mẹo làm khẩu trang lọc bụi bằng khăn lau em bé và khăn giấy, […]
- .Dan ngắt Linda khỏi máy trợ thở.
- .Sami tỉnh dậy khi đang thở máy.