Dịch

metabolism

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự trao đổi chấtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The chemical processes that occur within a living organism in order to maintain life.
  2. Tốc độ trao đổi chấtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The rate at which these processes occur for a given organism
  3. Các quy trình duy trì bất kỳ hệ thống động nào.danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The processes that maintain any dynamic system.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. metabolismDạng gốc (base form)
  2. metabolismsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

basal metabolismChuyển hóa cơ bản
boost metabolismTăng cường trao đổi chất
high metabolismTrao đổi chất cao
slow metabolismTrao đổi chất chậm
metabolism rateTốc độ trao đổi chất

Nguồn gốc (etymology)

μεταβολή“change”-ism

Ví dụ

  • Quá trình trao đổi chất của vi khuẩn hiếu khí cần có oxy
  • Động vật nhỏ có tốc độ trao đổi chất cao hơn nhiều so với động vật lớn vì chúng mất nhiều nhiệt hơn
  • : , , , , […]Kết quả của việc tăng tốc hệ thống doanh nghiệp này là nhiều: vòng đời sản phẩm ngắn hơn, nhiều hình thức thuê mượn, mua bán thường xuyên hơn, xu hướng tiêu dùng phù du hơn...

AI