Dịch

metabolically

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Về mặt hoặc bằng phương tiện trao đổi chấttrạng từkhông so sánh (not comparable)In terms of, or by means of, metabolism.

Cụm từ (phrase)

metabolically challengedtính từGặp khó khăn với quá trình trao đổi chất

Nguồn gốc (etymology)

metabolic-ally

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , " ," Rabito, .., , .
  • [ ] “” .

AI