Dịch

antimetabole

danh từ (noun)
UK/ˌæn.tɪ.məˈtæ.bə.li/US/ˌæn.taɪ.məˈtæ.bə.li/

Nghĩa chính

  1. Kỹ thuật lặp lại một cụm từ trong khi đảo ngược thứ tự của các thành phần nhất định hoặc cấu trúc ngữ pháp của nó, như một hình thức đặt cạnh nhaudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The technique of repeating a phrase while reversing the order of certain elements or its grammatical structure, as a form of juxtaposition.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. antimetaboleDạng gốc (base form)
  2. antimetabolesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổἀντιμεταβολήantimetabolḗ

Họ từ (word family)

Ví dụ

  • " ." . , .
  • , .

AI