Dịch

decease

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự chết, sự qua đờidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Death, departure from life.
  2. Chết, mất, qua đờiđộng từngoại động từ (transitive)To cause to die.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. deceaseNguyên thể (infinitive)
  2. deceasesSố nhiều (plural)
  3. deceasedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. deceasingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

deceased personNgười đã khuất

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Chết
  1. Chết, mất, qua đờiTo die.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổdeces
  2. từ tiếng Latinhdēcessus“departure”

Ví dụ

  • , ; , .
  • , : .
  • : yourself's […]

AI