decease
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự chết, sự qua đờidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Death, departure from life.
- Chết, mất, qua đờiđộng từngoại động từ (transitive)To cause to die.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| deceased person | Người đã khuất |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Chết
- Chết, mất, qua đờiTo die.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc deceaseNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổdeces
- từ tiếng Latinhdēcessus“departure”
Ví dụ
- , ; , .
- , : .
- : yourself's […]