Dịch

vencer

B1động từ (verb)
/benˈθeɾ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Đánh bại, chiến thắng, chinh phụcđộng từto defeat, to win, to conquer
  2. Vượt qua, thắngđộng từto beat
  3. Hết hạn, đáo hạnđộng từto expire

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể vencerDanh động từ venciendoPhân từ vencido
Presente
yovenzo
túvences
él/ella/Ud.vence
nosotrosvencemos
vosotrosvencéis
ellos/Uds.vencen

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đánh bại
Hết hạn
Khác

Cụm từ (phrase)

dejar vencer algoĐể cái gì quá hạn
vencer a un rivalĐánh bại đối thủ
vencer el miedoVượt qua nỗi sợ
vencer una dificultadVượt qua khó khăn
vencer el plazoHết thời hạn
vencer el cáncerChiến thắng bệnh ung thư
vencer fácilmenteChiến thắng dễ dàng
vencer al oponenteĐánh bại đối thủ

Họ từ (word family)

Ví dụ

  • ¿ ?Các cậu có nghĩ chúng ta sẽ đánh bại được tất cả bọn họ không?
  • .Các khoản thuế của họ đã tăng lên khi đến hạn nộp.
  • Dafne , .Dù Dafne không thắng nhưng ít nhất cô ấy đã thuyết phục được mọi người.

AI