convencer
B1động từ (verb)
/kombenˈθeɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thuyết phụcđộng từto convince
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể convencerDanh động từ convenciendoPhân từ convencido
| Presente | |
|---|---|
| yo | convenzo |
| tú | convences |
| él/ella/Ud. | convence |
| nosotros | convencemos |
| vosotros | convencéis |
| ellos/Uds. | convencen |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| convencer a alguien de algo | Thuyết phục ai điều gì | |
| terminar de convencer | Thuyết phục hoàn toàn | |
| tratar de convencer | Cố gắng thuyết phục | |
| dejarse convencer | Để bị thuyết phục | |
| difícil de convencer | Chưa có nghĩa | |
| fácil de convencer | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Thuyết phục
- to persuade
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Chúng tôi đã tốn rất nhiều thời gian mới thuyết phục được anh ấy.
- .Cô ấy đã quá mệt mỏi khi cố gắng thuyết phục anh ta.
- .Cuối cùng tôi đã thuyết phục được cô ấy rằng cô ấy đã sai.