Dịch

guff

danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ɡʌf/AU/ɡɐf/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Nói chuyện hoặc suy nghĩ vô nghĩadanh từkhông đếm được (uncountable)Nonsensical talk or thinking.
  2. Thông tin thừadanh từkhông đếm được (uncountable)Superfluous information.
  3. Nhận xét xấc xược hoặc không thể chấp nhận đượcdanh từkhông đếm được (uncountable)Insolent or otherwise unacceptable remarks.
  4. Đánh rắmđộng từTo fart.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. guffDạng gốc (base form)
  2. guffsSố nhiều (plural)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Một cái rắm
  1. đếm được (countable)Một cái rắm; hành động chém gióA fart; act of breaking wind.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Từ tượng thanh

Ví dụ

  • “, . Did-did ?” “! ” “! ... ...” “ .” “() . , , , .”

AI