guffawish
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Tiếng cười, ồn ào và không kiềm chếtính từOf laughter, loud and unrestrained.
- Của mọi người, được trao cho những tiếng cười không kiềm chếtính từOf people, given to unrestrained laughter.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- guffawishDạng gốc (base form)
- more guffawishSo sánh hơn (comparative)
- most guffawishSo sánh nhất (superlative)