Dịch

guffawish

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Tiếng cười, ồn ào và không kiềm chếtính từOf laughter, loud and unrestrained.
  2. Của mọi người, được trao cho những tiếng cười không kiềm chếtính từOf people, given to unrestrained laughter.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. guffawishDạng gốc (base form)
  2. more guffawishSo sánh hơn (comparative)
  3. most guffawishSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , , ? , , .

AI