Dịch

ventoso

A2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/benˈtoso/nguồn

Nghĩa chính

  1. Lộng gió, nhiều giótính từwindy, breezy
  2. Tiếng đánh rắm, sự trung tiệndanh từfart

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ventosoDạng gốc (base form)
  2. ventosasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. ventososGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. ventosaGiống cái (feminine)

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc ventoso

Ví dụ

  • .Hãy treo nó lên cửa bằng các giác hút.
  • .Hôm nay trời nhiều gió.
  • .Nam Cực là nơi nhiều gió nhất trên Trái Đất.

AI