ventoso
A2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/benˈtoso/nguồn
Nghĩa chính
- Lộng gió, nhiều giótính từwindy, breezy
- Tiếng đánh rắm, sự trung tiệndanh từfart
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc ventosoTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Hãy treo nó lên cửa bằng các giác hút.
- .Hôm nay trời nhiều gió.
- .Nam Cực là nơi nhiều gió nhất trên Trái Đất.