Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Tiếng khịt mũi, tiếng hừmdanh từA short snorting sound, often to show disapproval, or used as a reply when one is reluctant to speak.
- Tiếng ủn ỉn, tiếng lợn kêudanh từThe snorting cry of a pig.
- Cá ké, cá lẹpdanh từAny fish of the perciform family Haemulidae.
- Ủn ỉnđộng từTo make a grunt or grunts.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- grunt sthcàu nhàu, gầm gừ điều gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| grunt workdanh từ | danh từ | Công việc (đặc biệt là công việc nặng nhọc, lặp đi lặp lại hoặc thiếu suy nghĩ) được coi là không mong muốn và do đó được giao cho cấp dưới |
| grunt-horndanh từ | danh từ | Chiếc tuba |
| grunt leveldanh từ | danh từ | Mức độ thấp nhất, cơ bản, ít phức tạp nhất |
| death gruntdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với death growl |
| grunt-leveltính từ | tính từ | Ở mức độ thấp nhất, cơ bản, không phức tạp |
| Margaret gruntdanh từ | danh từ | Trứng của margate càu nhàu |
| margate gruntdanh từ | danh từ | Margate trắng (album Haemulon), một loài cá thực phẩm của phía tây Đại Tây Dương |
| grunt boy | Chưa có nghĩa |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 2
Nhân viên cỏ con
- Nhân viên cỏ con, lao động chân tayA person who does ordinary and boring work.
Họ từ (word family)
cùng gốc gruntNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạigrunten
- từ tiếng Anh cổgrunnettan“to grunt”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*grunnattjan
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , , .Kẻ lạ mặt, với một tiếng khịt mũi thoải mái bên chiếc tẩu thuốc, gác chân lên chiếc ghế dài mà hắn ngồi một mình.
- . !Cậu ta không thể đưa ra quyết định kiểu đó được. Cậu ta chỉ là một tên lính bộ binh thôi!
- , - human-lioness .Hình bóng sắc nét và mờ dần khi vật khắc được di chuyển trước ngọn lửa lò sưởi, người tạo ra nó gầm gừ bắt chước hoàn hảo tổ tiên - một nữ nhân sư đang động dục.