Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
gofer
danh từ
(noun)
US
/ˈ
ɡ
oʊ
f
ɚ/
Nghĩa chính
1
Nhân viên làm công việc tay chân đơn giản (như giao nhận hàng hóa, đóng dấu, quét dọn,...)
danh từ
A worker who runs errands; an errand boy.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
gofer
Dạng gốc
(base form)
gofer
s
Số nhiều
(plural)
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
dogsbody
Nguồn gốc
(etymology)
go
+
fer
AI
1
Nhân viên làm công việc tay chân đơn giản (như giao nhận hàng hóa, đóng dấu, quét dọn,...)
1
Nhân viên làm công việc tay chân đơn giản (như giao nhận hàng hóa, đóng dấu, quét dọn,...)
1
Nhân viên làm công việc tay chân đơn giản (như giao nhận hàng hóa, đóng dấu, quét dọn,...)