Nghĩa chính
- Món bột ngô từ vùng Caribe, thường được làm bằng đậu bắp và ăn kèm với cá muối, động vật có vỏ hoặc thịt gà; công thức nấu ăn biến thể còn được gọi là coo-coo (coocoo) hoặc cou-cou (coucou)danh từkhông đếm được (uncountable)A cornmeal dish from the Caribbean, usually made with okra and served with salt fish, shellfish, or chicken; variant recipes are also known as coo-coo (coocoo) or cou-cou (coucou).
- Đồng nghĩa với gruntdanh từkhông đếm được (uncountable)Synonym of grunt (“dessert of steamed berries and dough”).
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ Kimbundufunji“mashed cassava”
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)