Dịch

funge

động từ (verb)danh từ (noun)
US/fʌnd͜ʒ/

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Thay thế cho một hàng hóa hoặc đơn vị thực tế tương đươngđộng từngoại động từ (transitive)to substitute for a practically equivalent good or unit
  2. Được thay thế như vậyđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)to be substituted thus
  3. Đánh cắp NFT; sao chép hình ảnh hoặc dữ liệu khác được liên kết với NFTđộng từngoại động từ (transitive)To steal an NFT; to copy the image or other data associated with the NFT.
  4. Từ vô nghĩa được sử dụng để chế giễu NFTđộng từA meaningless nonce word used to make fun of NFTs.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fungeNguyên thể (infinitive)
  2. fungesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. fungedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. fungingPhân từ I (present participle)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Loại nấm
  1. A fungus.

Ví dụ

  • $91.8 . doesn’t , , , I’m .
  • , , , , , , […]

AI