Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Thay thế cho một hàng hóa hoặc đơn vị thực tế tương đươngđộng từngoại động từ (transitive)to substitute for a practically equivalent good or unit
- Được thay thế như vậyđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)to be substituted thus
- Đánh cắp NFT; sao chép hình ảnh hoặc dữ liệu khác được liên kết với NFTđộng từngoại động từ (transitive)To steal an NFT; to copy the image or other data associated with the NFT.
- Từ vô nghĩa được sử dụng để chế giễu NFTđộng từA meaningless nonce word used to make fun of NFTs.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Loại nấm
- A fungus.
Ví dụ
- $91.8 . doesn’t , , , I’m .
- , , , , , , […]
Họ từ (word family)
cùng gốc fungeNguồn gốc (etymology)
động từ
Tạo ngược từ fungible
danh từ
- từ tiếng Pháp cổ*funge
- từ tiếng Latinhfungus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha