Dịch

fungible

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Có thể dùng thay được, có thể thay thế đượctính từAble to be substituted for something of equal value or utility.
  2. Các mặt hàng có thể thay thế đượcdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)Any fungible item.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fungibleDạng gốc (base form)
  2. fungiblesSố nhiều (plural)
  3. more fungibleSo sánh hơn (comparative)
  4. most fungibleSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

fungible tokendanh từTài sản kỹ thuật số có thể được thay thế bằng một tài sản khác giống hệt với nó
non-fungible tokendanh từMã thông báo tiền điện tử ghi lại quyền sở hữu một thứ gì đó
non-fungibleChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh trung đạifungibilis
  2. từ tiếng Latinhfungor“to perform, discharge a duty”

Ví dụ

  • Kasarda’s – – .
  • : £1 £1 .
  • . ; , , , , ,

AI