Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
fungibly
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một cách có thể thay thế được
trạng từ
In a fungible manner.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
fungibly
Dạng gốc
(base form)
more fungibly
So sánh hơn
(comparative)
most fungibly
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
fungible
+
-ly
Ví dụ
It
is
not
as
if
one
relationship
has
fungibly
replaced
the
other
,
but
rather
that
one
romantic
relationship
has
followed
another
,
and
both
of
them
have
their
harmonies
and
their
virtues
.
AI
1
Một cách có thể thay thế được
1
Một cách có thể thay thế được
1
Một cách có thể thay thế được