hongo
A2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈonɡo/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nấmdanh từfungus
- Mũ quả dưadanh từbowler hat, derby
- Hoa đèn, tàn bấcdanh từglobular buildup of carbon on the end of a wick
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hongoDạng gốc (base form)
- hongosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| nube de hongodanh từ | danh từ | Đám mây hình nấm |
| hongo bistecdanh từ | danh từ | Nấm bít tết, Fistulinapatica |
| hongo de repisadanh từ | danh từ | Nấm khung, nấm kệ |
| hongos imperfectosdanh từ | danh từ | Nấm không hoàn hảo |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Nấm
- mushroom
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Anh ấy phát triển như nấm sau mưa
- , , .Các okapi ăn lá, cỏ, trái cây và nấm
- .Chiều nay tôi sẽ đi rừng để hái nấm