Dịch

hongo

A2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈonɡo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nấmdanh từfungus
  2. Mũ quả dưadanh từbowler hat, derby
  3. Hoa đèn, tàn bấcdanh từglobular buildup of carbon on the end of a wick

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hongoDạng gốc (base form)
  2. hongosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

nube de hongodanh từĐám mây hình nấm
hongo bistecdanh từNấm bít tết, Fistulinapatica
hongo de repisadanh từNấm khung, nấm kệ
hongos imperfectosdanh từNấm không hoàn hảo

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Nấm
  1. mushroom

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Mũ quả dưa
Hoa đèn

Ví dụ

  • .Anh ấy phát triển như nấm sau mưa
  • , , .Các okapi ăn lá, cỏ, trái cây và nấm
  • .Chiều nay tôi sẽ đi rừng để hái nấm

AI