Dịch

fungus

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nấmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A eukaryotic organism of the kingdom Fungi typically having chitin cell walls but no chlorophyll or plastids. Fungi may be unicellular or multicellular.
  2. Thịt nấmdanh từkhông đếm được (uncountable)The flesh of such an organism.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. fungusDạng gốc (base form)
  2. fungi (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. fungusesSố nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

bracket fungusdanh từNấm mọc trên thân cây
fungus infectionNhiễm nấm
nail fungusdanh từNấm móng
black fungusdanh từĐồng nghĩa với mucormycosis
cup fungusdanh từCác họ thuộc họ Pezizaceae của nấm ascomycotic có xu hướng phát triển theo hình cốc
fly fungusdanh từĐồng nghĩa với fly agaric
sac fungusdanh từĐồng nghĩa với ascomycete
face fungusdanh từTinea faciei, nhiễm nấm ở mặt

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Chồi thịt
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Chồi thịt, mô hạt thừaA spongy, abnormal excrescence, such as excessive granulation tissue formed in a wound.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhfungus“mushroom”

Ví dụ

  • energy-rich , . . .Nhựa là chất giàu năng lượng, đó là lý do vì sao nhiều loại nhựa dễ cháy đến vậy. Bất kỳ sinh vật nào có thể giải phóng và sử dụng nguồn năng lượng đó sẽ phát triển mạnh trong kỷ Nhân sinh. Vi khuẩn và nấm trên cạn có khả năng thực hiện điều này vốn đã quen thuộc với các chuyên gia trong ngành.
  • .Cây nấm này to khổng lồ.
  • .Đây là bệnh nấm móng.

AI