Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nấmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A eukaryotic organism of the kingdom Fungi typically having chitin cell walls but no chlorophyll or plastids. Fungi may be unicellular or multicellular.
- Thịt nấmdanh từkhông đếm được (uncountable)The flesh of such an organism.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- fungusDạng gốc (base form)
- fungi (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- fungusesSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bracket fungusdanh từ | danh từ | Nấm mọc trên thân cây |
| fungus infection | Nhiễm nấm | |
| nail fungusdanh từ | danh từ | Nấm móng |
| black fungusdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với mucormycosis |
| cup fungusdanh từ | danh từ | Các họ thuộc họ Pezizaceae của nấm ascomycotic có xu hướng phát triển theo hình cốc |
| fly fungusdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với fly agaric |
| sac fungusdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với ascomycete |
| face fungusdanh từ | danh từ | Tinea faciei, nhiễm nấm ở mặt |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Chồi thịt
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Chồi thịt, mô hạt thừaA spongy, abnormal excrescence, such as excessive granulation tissue formed in a wound.
Họ từ (word family)
cùng gốc fungusNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhfungus“mushroom”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- energy-rich , . . .Nhựa là chất giàu năng lượng, đó là lý do vì sao nhiều loại nhựa dễ cháy đến vậy. Bất kỳ sinh vật nào có thể giải phóng và sử dụng nguồn năng lượng đó sẽ phát triển mạnh trong kỷ Nhân sinh. Vi khuẩn và nấm trên cạn có khả năng thực hiện điều này vốn đã quen thuộc với các chuyên gia trong ngành.
- .Cây nấm này to khổng lồ.
- .Đây là bệnh nấm móng.