Dịch

fungal

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thuộc về nấmtính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to a fungus or fungi.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fungalDạng gốc (base form)
  2. fungalsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

-funginhậu tốDùng để tạo thành tên các loại kháng sinh kháng nấm

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Nấm
  1. A fungus.

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Các bác sĩ xác định nguyên nhân gây phát ban ngứa là do nấm chứ không phải vi khuẩn.
  • , , , […]Nấm khác với địa y ở bản chất dễ tàn hơn, kết cấu mọng nước hơn, thiếu tản hoặc phần mở rộng độc lập với bộ phận mang cơ quan sinh sản, […]
  • .Cây thường xuân bị vài vấn đề về nấm.

AI