fúngico
C1tính từ (adjective)
/ˈfunxiko/
Nghĩa chính
- Do nấm, thuộc nấmtính từfungal
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Ví dụ
- .Những cây dương bên sông dường như đang mắc một chứng bệnh do nấm chưa rõ nguồn gốc.
Họ từ (word family)
cùng gốc fúngicoNgôn ngữ khác
Tiếng Anh