Dịch

-fungin

hậu tố
/ˈfʌn.d͡ʒɪn/

Nghĩa chính

  1. Dùng để tạo thành tên các loại kháng sinh kháng nấmhậu tốUsed to form names of antifungal antibiotics.

Nguồn gốc (etymology)

AI