mycotic
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Liên quan đến một loại nấmtính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to a fungus.
- Liên quan đến bệnh nấmtính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to mycosis.
- Truyền nhiễm; đặc biệt là có tính lây nhiễm và giống nấmtính từkhông so sánh (not comparable)Infectious; especially, infectious and resembling a mushroom.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mycotic aneurysmdanh từ | danh từ | Chứng phình động mạch trong đó tác nhân truyền nhiễm, thường là vi khuẩn, phát triển xuyên qua thành mạch máu. Nó dẫn đến sự giãn nở không thể phục hồi của động mạch do thành mạch bị phá hủy do nhiễm trùng |
| mycotic granulomatosisdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với epizootic ulcerative syndrome |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc mycotic- pseudomycoticLiên quan đến bệnh nấm giảtính từ
- premycoticLiên quan đến một giai đoạn của bệnh nấm nấm, trong đó bệnh nhân có các vùng da đỏ, có vảy, ngứa ở những vùng trên cơ thể thường không tiếp xúc với ánh nắng mặt trờitính từ
- otomycoticLiên quan đến bệnh otomycosistính từ
- embolomycoticLiên quan đến thuyên tắc và bệnh nấmtính từ