Dịch

mycotic

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến một loại nấmtính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to a fungus.
  2. Liên quan đến bệnh nấmtính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to mycosis.
  3. Truyền nhiễm; đặc biệt là có tính lây nhiễm và giống nấmtính từkhông so sánh (not comparable)Infectious; especially, infectious and resembling a mushroom.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

mycotic aneurysmdanh từChứng phình động mạch trong đó tác nhân truyền nhiễm, thường là vi khuẩn, phát triển xuyên qua thành mạch máu. Nó dẫn đến sự giãn nở không thể phục hồi của động mạch do thành mạch bị phá hủy do nhiễm trùng
mycotic granulomatosisdanh từĐồng nghĩa với epizootic ulcerative syndrome

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI