Dịch

myco-

tiền tố (prefix)
UK/mʌɪ.kə(ʊ)/US/maɪ.koʊ/

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến nấmtiền tốRelating to fungi.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

myco-heterotrophdanh từLoài thực vật lấy toàn bộ hoặc một phần thức ăn từ sự ký sinh trên nấm chứ không phải từ quá trình quang hợp
myco-heterotrophydanh từMối quan hệ cộng sinh giữa một số loại thực vật và nấm, trong đó thực vật lấy toàn bộ hoặc một phần thức ăn nhờ ký sinh trên nấm chứ không phải từ quá trình quang hợp
myco-heterotrophictính từCủa thực vật, thu được tất cả hoặc một phần chất dinh dưỡng bằng cách ký sinh nấm thay vì quang hợp

AI