poopy
A2tính từ (adjective)danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Tồi tệtính từshitty
- Dính phântính từDirty with feces.
- Có mùi phântính từResembling or characteristic of feces.
- Phândanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Faeces.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| poopy suitdanh từ | danh từ | Loại áo khoác ngoài không thấm nước được phi hành đoàn mặc khi bay trên vùng nước lạnh, giúp ngăn ngừa tình trạng hạ thân nhiệt sau khi phóng khỏi máy bay |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Buồn đi ngoài
- needing to poop (defecate)
Họ từ (word family)
cùng gốc poopyVí dụ
- six-year-old : "! !" ? .Bạn không ném một đứa trẻ sáu tuổi vào hố cát và nói: 'Này! Con chỉ được làm những lâu đài phân thôi!' Bạn biết khi lấy cát ướt và để nó nhỏ giọt trên đống cát không? Đó là lâu đài phân.
- mùi phân
- ? .Chúng ta dừng xe được không? Tôi buồn đi ngoài.