Dịch

poopy

A2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Tồi tệtính từshitty
  2. Dính phântính từDirty with feces.
  3. Có mùi phântính từResembling or characteristic of feces.
  4. Phândanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Faeces.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. poopyDạng gốc (base form)
  2. poopiesSố nhiều (plural)
  3. poopierSo sánh hơn (comparative)
  4. poopiestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

poopy suitdanh từLoại áo khoác ngoài không thấm nước được phi hành đoàn mặc khi bay trên vùng nước lạnh, giúp ngăn ngừa tình trạng hạ thân nhiệt sau khi phóng khỏi máy bay

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Buồn đi ngoài
  1. needing to poop (defecate)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • six-year-old : "! !" ? .Bạn không ném một đứa trẻ sáu tuổi vào hố cát và nói: 'Này! Con chỉ được làm những lâu đài phân thôi!' Bạn biết khi lấy cát ướt và để nó nhỏ giọt trên đống cát không? Đó là lâu đài phân.
  • mùi phân
  • ? .Chúng ta dừng xe được không? Tôi buồn đi ngoài.

AI