Nghĩa chính
Thêm 27 nghĩa- Thân cây, cuốngdanh từThe stock of a family; a race or generation of progenitors.
- Nhánh dòng họ, chi họdanh từA branch of a family.
- Nhánh gốc, nhóm thândanh từA branch, or group of branches, located outside a family or other cladistic group, but which is more closely related to that group than to any other taxon of the same rank.
- Ngắt cuống, vặt cuống, bỏ cuốngđộng từTo remove the stem from.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- stem sthngăn chặn cái gì
Cụm động từ (phrasal verb)
27 nghĩa khác
Danh từ (noun) 19
Động từ (verb) 8
Vị trí lãnh đạo
- Vị trí lãnh đạo, đài quan sátAn advanced or leading position; the lookout.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc stemNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , / .Trong lúc ta cầu nguyện, hãy tìm hiểu về dòng dõi và cội nguồn đích thực của con tại đây.
- / .Đây là một nhánh của dòng dõi chiến thắng kia.
- .Wolsey nắm quyền lãnh đạo hơn hai mươi năm.