Dịch

stem

B1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/stɛm/US/stɪm/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 27 nghĩa
  1. Thân cây, cuốngdanh từThe stock of a family; a race or generation of progenitors.
  2. Nhánh dòng họ, chi họdanh từA branch of a family.
  3. Nhánh gốc, nhóm thândanh từA branch, or group of branches, located outside a family or other cladistic group, but which is more closely related to that group than to any other taxon of the same rank.
  4. Ngắt cuống, vặt cuống, bỏ cuốngđộng từTo remove the stem from.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. stemNguyên thể (infinitive)
  2. stemsSố nhiều (plural)
  3. stemmedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. stemmingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • stem sthngăn chặn cái gì

27 nghĩa khác

Danh từ (noun) 19
Động từ (verb) 8
Vị trí lãnh đạo
  1. Vị trí lãnh đạo, đài quan sátAn advanced or leading position; the lookout.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Dương vật
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạistem
  2. từ tiếng Anh cổstemn“stem”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*stamni
danh từ

studfemme

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạistemmen
  2. từ tiếng Bắc Âu cổstemma“to stop, stem, dam”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*stammijaną

Ví dụ

  • , / .Trong lúc ta cầu nguyện, hãy tìm hiểu về dòng dõi và cội nguồn đích thực của con tại đây.
  • / .Đây là một nhánh của dòng dõi chiến thắng kia.
  • .Wolsey nắm quyền lãnh đạo hơn hai mươi năm.

AI