Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đuôi tàu, phía sau tàudanh từThe rear part (after end) of a ship or other vessel.
- Ở đuôi tàu, về phía đuôi tàutrạng từAt, near, or towards the stern of a vessel (with the frame of reference within the vessel).
- Ở cuối tàu, ở đuôi tàutính từlocated at the back of a boat, ship, or airplane
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- aftDạng gốc (base form)
- aftsSố nhiều (plural)
- further aft (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
- farther aft (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
- more aftSo sánh hơn (comparative)
- furthest aft (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)
- farthest aft (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)
- most aftSo sánh nhất (superlative)
So sánh hơn, so sánh hơn, so sánh nhất và so sánh nhất không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| aft-tiền tố | tiền tố | Vị trí ở hoặc gần phía sau |
| fore and afttrạng từ | trạng từ | Dọc theo chiều dài tàu |
| fore-and-afttính từ | tính từ | Từ đằng mũi đến đắng lái, suốt chiều dài (con tàu) |
| fore-and-aft capdanh từ | danh từ | Nắp bên |
| fore-and-aft rigdanh từ | danh từ | Giàn buồm bao gồm các cánh buồm được đặt chủ yếu dọc theo đường sống tàu |
| fore-and-aft-riggedtính từ | tính từ | Có các cánh buồm chính được treo trên các thanh xà hoặc song song với sống tàu |
| aft-most | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Dạng khác của afternoon
- Alternative form of afternoon: the time of day from noon until early evening.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc aftNguồn gốc (etymology)
danh từ
Rút gọn từ afternoon
trạng từ, tính từ
- từ tiếng Anh cổæftan“behind”
Ví dụ
- , , ?Chiều nay sẽ có một thông báo, nhưng hắn đang nhắm vào những người dễ bị tổn thương như các bạn, rõ chưa?
- , ; , , , , .Tôi lên tàu an toàn nhưng không thấy yên tâm chút nào về chiếc xuồng và cậu bé; tâm trí tôi cứ lơ đễnh, vì chốc chốc tôi lại phải liếc nhìn chiếc xuồng và cậu bé, và cuối cùng tôi thấy một con sóng đánh vào đuôi tàu, đẩy nó chúi nhủi về phía trước rồi chìm xuống, và chỉ tích tắc sau cậu bé đã biến mất.
- . .Mạn phải là bên phải của con tàu nhìn từ đuôi đến mũi. Bên trái là mạn trái.