Dịch

aft

C1danh từ (noun)trạng từ (adverb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đuôi tàu, phía sau tàudanh từThe rear part (after end) of a ship or other vessel.
  2. Ở đuôi tàu, về phía đuôi tàutrạng từAt, near, or towards the stern of a vessel (with the frame of reference within the vessel).
  3. Ở cuối tàu, ở đuôi tàutính từlocated at the back of a boat, ship, or airplane

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. aftDạng gốc (base form)
  2. aftsSố nhiều (plural)
  3. further aft (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
  4. farther aft (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
  5. more aftSo sánh hơn (comparative)
  6. furthest aft (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)
  7. farthest aft (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)
  8. most aftSo sánh nhất (superlative)

So sánh hơn, so sánh hơn, so sánh nhất và so sánh nhất không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

aft-tiền tốVị trí ở hoặc gần phía sau
fore and afttrạng từDọc theo chiều dài tàu
fore-and-afttính từTừ đằng mũi đến đắng lái, suốt chiều dài (con tàu)
fore-and-aft capdanh từNắp bên
fore-and-aft rigdanh từGiàn buồm bao gồm các cánh buồm được đặt chủ yếu dọc theo đường sống tàu
fore-and-aft-riggedtính từCó các cánh buồm chính được treo trên các thanh xà hoặc song song với sống tàu
aft-mostChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Dạng khác của afternoon
  1. Alternative form of afternoon: the time of day from noon until early evening.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đuôi tàu
Ở đuôi tàu
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

Rút gọn từ afternoon

trạng từ, tính từ
  1. từ tiếng Anh cổæftan“behind”

Ví dụ

  • , , ?Chiều nay sẽ có một thông báo, nhưng hắn đang nhắm vào những người dễ bị tổn thương như các bạn, rõ chưa?
  • , ; , , , , .Tôi lên tàu an toàn nhưng không thấy yên tâm chút nào về chiếc xuồng và cậu bé; tâm trí tôi cứ lơ đễnh, vì chốc chốc tôi lại phải liếc nhìn chiếc xuồng và cậu bé, và cuối cùng tôi thấy một con sóng đánh vào đuôi tàu, đẩy nó chúi nhủi về phía trước rồi chìm xuống, và chỉ tích tắc sau cậu bé đã biến mất.
  • . .Mạn phải là bên phải của con tàu nhìn từ đuôi đến mũi. Bên trái là mạn trái.

AI