Dịch

astern

C2trạng từ (adverb)tính từ (adjective)
UK/əˈstɜːn/US/əˈstɝn/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Ở phía sau tàutrạng từBehind (a vessel); in the rear.
  2. Về phía đuôi tàutrạng từIn the direction of the stern; backward (motion); to the rear.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. asternDạng gốc (base form)
  2. more asternSo sánh hơn (comparative)
  3. most asternSo sánh nhất (superlative)

Cụm động từ (phrasal verb)

2 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Tính từ (adjective) 1
Ở phía đuôi tàu
  1. At or toward the rear of a vessel.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

a-“towards”stern“rear part of a vessel”

Ví dụ

  • , , .Khi chúng tôi lần đầu nhìn thấy hạm đội Hà Lan đang tiến về phía mình, toàn bộ phi đội xanh của chúng tôi đang ở phía sau xa hơn nhiều, nên Hoàng tử Rupert cho rằng cần phải giảm tốc độ để họ có thời gian nhập đoàn.
  • ở đằng sau tàu
  • phóng giật lùi

AI