Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
asternal
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không nghiêm khắc; không nối với xương ức
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not sternal; that do not join the sternum.
Nguồn gốc
(etymology)
a-
+
sternal
Ví dụ
asternal
ribs
AI
1
Không nghiêm khắc
1
Không nghiêm khắc
1
Không nghiêm khắc