afters
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Món tráng miệngdanh từkhông đếm được (uncountable)Dessert.
- Lễ hội được tổ chức sau bữa tiệc cướidanh từkhông đếm được (uncountable)The festivities held after a wedding meal.
- Đánh nhau hoặc tranh giành bóng hoặc khi trận đấu đã dừngdanh từkhông đếm được (uncountable)Fighting or arguing off the ball or when play has stopped.
- Buổi uống rượu sau giờ làm ở một nhà công cộngdanh từkhông đếm được (uncountable)An after-hours drinking session in a public house.
Họ từ (word family)
cùng gốc afters1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Dịch vụ chăm sóc sau giờ học
- không đếm được (uncountable)After-school care service.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , ? .
- , , .
- ... .