Dịch

afters

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Món tráng miệngdanh từkhông đếm được (uncountable)Dessert.
  2. Lễ hội được tổ chức sau bữa tiệc cướidanh từkhông đếm được (uncountable)The festivities held after a wedding meal.
  3. Đánh nhau hoặc tranh giành bóng hoặc khi trận đấu đã dừngdanh từkhông đếm được (uncountable)Fighting or arguing off the ball or when play has stopped.
  4. Buổi uống rượu sau giờ làm ở một nhà công cộngdanh từkhông đếm được (uncountable)An after-hours drinking session in a public house.

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Dịch vụ chăm sóc sau giờ học
  1. không đếm được (uncountable)After-school care service.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , ? .
  • , , .
  • ... .

AI