Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
stemmy
tính từ
(adjective)
nguồn
Nghĩa chính
1
Có nhiều thân quá dài
tính từ
Resembling, or characterised by, stems.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
stemmy
Dạng gốc
(base form)
stemm
ier
So sánh hơn
(comparative)
stemm
iest
So sánh nhất
(superlative)
Ví dụ
a
stemmy
plant
Họ từ
(word family)
cùng gốc
stemmy
stemm
iness
Trạng thái hoặc tình trạng của thân cây
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
stem
+
-y
AI
1
Có nhiều thân quá dài
1
Có nhiều thân quá dài
1
Có nhiều thân quá dài