Nghĩa chính
Thêm 12 nghĩa- Ghế đẩudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A seat for one person without a back or armrests.
- Ghế gác chân, ghế kê chândanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A footstool.
- Ngai, ngai vàngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A royal seat; a chief's throne.
- Đi ngoài, đại tiện, đi tiêuđộng từTo produce stool: to defecate.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bar stooldanh từ | danh từ | Ghế quầy bar |
| pass stoolđộng từ | động từ | Đi ngoài |
| piano stooldanh từ | danh từ | Ghế đẩu đánh đàn piano |
| step stooldanh từ | danh từ | Ghế đẩu bậc thang |
| stool sample | Mẫu phân | |
| wooden stool | Ghế đẩu gỗ | |
| X-stooldanh từ | danh từ | Ghế đẩu đơn giản có khung hình chữ X, thường có thể gập lại được |
| saw-stooldanh từ | danh từ | Ngựa cưa |
12 nghĩa khác
Danh từ (noun) 10
Động từ (verb) 2
Gốc chồi
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Gốc chồi, gốc cây đốn sát đấtA plant that has been cut down until its main stem is close to the ground, resembling a stool, to promote new growth.
Ví dụ
- , , , , […]Mặt đất ở hầu khắp mọi nơi đều bị bao phủ bởi các gốc sồi hoặc thân sồi, gốc này cách gốc kia không quá ba foot, và do không được tỉa thưa kể từ lần đốn trước, chúng hoàn toàn bị quá tải, và rõ ràng đang triệt tiêu lẫn nhau rồi chết dần vì thiếu dinh dưỡng […]
- , . .Hai ngày trước khi khám, bệnh nhân đã được chụp X-quang bụng vì không đi ngoài suốt một tuần. Không tìm thấy dấu hiệu tắc nghẽn hay ứ đọng phân bất thường nào.
- , . .Hai ngày trước khi khám, bệnh nhân đã được chụp X-quang bụng vì không đi ngoài suốt một tuần. Không tìm thấy dấu hiệu tắc nghẽn hay ứ đọng phân bất thường nào.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc stoolNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạistool
- từ tiếng Anh cổstōl“chair, seat”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*stōl
danh từ, động từ
- từ tiếng Latinhstolo