Dịch

stool

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 12 nghĩa
  1. Ghế đẩudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A seat for one person without a back or armrests.
  2. Ghế gác chân, ghế kê chândanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A footstool.
  3. Ngai, ngai vàngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A royal seat; a chief's throne.
  4. Đi ngoài, đại tiện, đi tiêuđộng từTo produce stool: to defecate.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. stoolNguyên thể (infinitive)
  2. stoolsSố nhiều (plural)
  3. stooledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. stoolingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

bar stooldanh từGhế quầy bar
pass stoolđộng từĐi ngoài
piano stooldanh từGhế đẩu đánh đàn piano
step stooldanh từGhế đẩu bậc thang
stool sampleMẫu phân
wooden stoolGhế đẩu gỗ
X-stooldanh từGhế đẩu đơn giản có khung hình chữ X, thường có thể gập lại được
saw-stooldanh từNgựa cưa

12 nghĩa khác

Danh từ (noun) 10
Động từ (verb) 2
Gốc chồi
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Gốc chồi, gốc cây đốn sát đấtA plant that has been cut down until its main stem is close to the ground, resembling a stool, to promote new growth.

Ví dụ

  • , , , , […]Mặt đất ở hầu khắp mọi nơi đều bị bao phủ bởi các gốc sồi hoặc thân sồi, gốc này cách gốc kia không quá ba foot, và do không được tỉa thưa kể từ lần đốn trước, chúng hoàn toàn bị quá tải, và rõ ràng đang triệt tiêu lẫn nhau rồi chết dần vì thiếu dinh dưỡng […]
  • , . .Hai ngày trước khi khám, bệnh nhân đã được chụp X-quang bụng vì không đi ngoài suốt một tuần. Không tìm thấy dấu hiệu tắc nghẽn hay ứ đọng phân bất thường nào.
  • , . .Hai ngày trước khi khám, bệnh nhân đã được chụp X-quang bụng vì không đi ngoài suốt một tuần. Không tìm thấy dấu hiệu tắc nghẽn hay ứ đọng phân bất thường nào.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạistool
  2. từ tiếng Anh cổstōl“chair, seat”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*stōl
danh từ, động từ
  1. từ tiếng Latinhstolo

AI