taburete
B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/tabuˈɾete/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ghế đẩu, ghế quầy bardanh từstool, barstool
- Ghế đẩu thấpdanh từtaboret
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tabureteDạng gốc (base form)
- taburetesSố nhiều (plural)
- taburetitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Ghế đẩu
- stepstool
Ví dụ
- .Chiếc ghế đẩu này được làm bằng da và gỗ.
- .Cô ấy ngồi bắt chéo chân trên chiếc ghế đẩu màu trắng.
- Tom Mary.Tom đã kéo chiếc ghế đẩu dưới chân Mary ra.