Dịch

taburete

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/tabuˈɾete/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Ghế đẩu, ghế quầy bardanh từstool, barstool
  2. Ghế đẩu thấpdanh từtaboret

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tabureteDạng gốc (base form)
  2. taburetesSố nhiều (plural)
  3. taburetitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Ghế đẩu
  1. stepstool

Ví dụ

  • .Chiếc ghế đẩu này được làm bằng da và gỗ.
  • .Cô ấy ngồi bắt chéo chân trên chiếc ghế đẩu màu trắng.
  • Tom Mary.Tom đã kéo chiếc ghế đẩu dưới chân Mary ra.

AI