Dịch

throne

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Ngai vàngdanh từAn impressive seat used by a monarch, often on a raised dais in a throne room and reserved for formal occasions.
  2. Ngai quyền, ngôi vuadanh từLeadership, particularly the position of a monarch.
  3. Ngai giáodanh từThe seat of a bishop in the cathedral-church of his diocese; also, the seat of a pope.
  4. Bồn cầudanh từA toilet.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. throneDạng gốc (base form)
  2. thronesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • on the thronetrên ngai vàngwhen Henry VIII was on the thronekhi vua Henry VIII tại vị

Cụm từ (phrase)

throne roomdanh từPhòng ngai
throne namedanh từTên vương giả, đặc biệt trong bối cảnh vùng Cận Đông và Ai Cập cổ đại
throne speechdanh từĐồng nghĩa với speech from the throne
throne villagedanh từNgôi làng ở vùng núi trung tâm của Palestine từng là trung tâm quyền lực chính trị và quân sự của các lãnh chúa ở các tiểu khu nông thôn, chủ yếu trong nửa sau của thời kỳ cai trị của Ottoman
chicken thronedanh từGiá đỡ để nấu một món ăn như gà đóng lon bia mà không cần lon
speech from the thronedanh từSự kiện ở một số chế độ quân chủ trong đó người cầm quyền có chủ quyền hoặc người đại diện của họ đọc bài phát biểu đã chuẩn bị sẵn trước các thành viên cơ quan lập pháp của quốc gia
power behind the thronedanh từMột người có vẻ như không có địa vị đặc biệt nhưng lại có ảnh hưởng ngầm lớn đến người có thẩm quyền
Peacock Thronedanh từ riêngNgai vàng Mughal từng được sử dụng ở Ba Tư

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 3
Ghế trống
  1. A kind of stool used by drummers.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạitrone
  2. từ tiếng Pháp cổtrone
  3. từ tiếng Latinhthronus

Ví dụ

  • .Anh ấy cung kính tiến đến trước ngai vàng
  • 63 .Nữ hoàng Victoria ngồi trên ngai vàng nước Anh trong 63 năm
  • , , .Giáo hoàng Joan, người từng ngồi trên ngai giáo của Vatican, bị đồn là phù thủy tà ác nhất

AI