Dịch

the deuce

trạng từ (adverb)
UK/ðə ˈdjuːs/US/ðə ˈdus/

Nghĩa chính

  1. Đồng nghĩa với the deviltrạng từkhông so sánh (not comparable)Synonym of the devil (“adding emphasis”)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

what the deucecụm từRắc rối gớm!; trời đất hỡi!
play the deuce withđộng từPhá hoại; làm hỏng bét cả; chơi xỏ một vố
the deuce he isn't a good mancụm từKhông thể tin được anh ta là người tốt
the deuce is in it if I cannotcụm từNhất định là tôi có thể

Ví dụ

  • .
  • " ," , , " ?" . " ," . " ."
  • ?

AI