| speak of the devilcụm từ | cụm từ | Vừa nhắc tào tháo tào tháo đến |
| between the devil and the deep blue seacụm giới từ | cụm giới từ | Giữa các lựa chọn thay thế không mong muốn |
| deal with the devildanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Faustian bargain |
| go to the devilđộng từ | động từ | Phá sản, lụn bại |
| speak of the devil and he appearscụm từ | cụm từ | Đồng nghĩa với speak of the devil |
| give the devil his dueđộng từ | động từ | Thừa nhận những phẩm chất tích cực của một người khó chịu hoặc không thích |
| the devil is in the detailscụm từ | cụm từ | Các điều khoản cụ thể hoặc các bước cụ thể để thực hiện một kế hoạch, chính sách hoặc hợp đồng chung có thể phức tạp, gây tranh cãi hoặc không thể thực hiện được |
| tell the truth and shame the devilđộng từ | động từ | Nói sự thật vì mục đích trung thực và ngay thẳng, mặc dù làm như vậy có thể không mang lại lợi ích cá nhân |