Dịch

goddamn

C2tính từ (adjective)danh từ (noun)thán từ (interjection)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Bị Chúa nguyền rủatính từkhông so sánh (not comparable)Damned by God.
  2. Dạng khác của goddamdanh từAlternative form of goddam (“an English person, from French perspective”).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. goddamnDạng gốc (base form)
  2. goddamnsSố nhiều (plural)
  3. God damn (bất quy tắc)Dạng khác

Dạng khác không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

goddamn foolKẻ ngốc chết tiệt
goddamn itChết tiệt
goddamn messMớ hỗn độn chết tiệt
goddamn thingThứ chết tiệt
give a goddamnđộng từChết tiệt
give a good goddamnđộng từCho chết tiệt
goddamned welltrạng từĐồng nghĩa với damn well

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Thán từ (interjection) 1
Khốn kiếp
  1. không so sánh (not comparable)Khốn kiếp, cực kỳUsed as an intensifier.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ; ! !Bạn chỉ ở phía sau thôi; bạn chỉ là một kẻ đóng vai quần chúng khốn kiếp! Thế là đủ tốt rồi!
  • ( ) / . / ! ! / / .Lũ quân Anh đang đến để bắt cóc con cái các bạn. Thức tỉnh đi! Những người đàn ông Acadian hãy thức tỉnh để cứu lấy di sản của chúng ta.
  • .Tôi chẳng quan tâm một chút nào hết.

AI