godsdamn
thán từ (interjection)tính từ (adjective)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Biểu hiện của sự tức giận, ngạc nhiên hoặc thất vọngthán từAn expression of anger, surprise, or frustration.
- Bị thần nguyền rủa; được dùng làm chất tăng cườngtính từkhông so sánh (not comparable)Damned by gods; used as an intensifier.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- “, Airell.” .
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc godsdamnTừ liên quan (related word)