Dịch

cursed

B2tính từ (adjective)động từ (verb)trạng từ (adverb)
UK/ˈkɜːsɪd/US/ˈkɝsɪd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Chửi rủatính từUnder some divine harm, malady, or other curse.
  2. Đáng ghét, chết tiệttính từhateful; damnable; accursed
  3. Quái dị, rợn ngườitính từFrightening or unsettling, or humorously portrayed as such.
  4. Quá khứ và phân từ quá khứ của curseđộng từsimple past and past participle of curse

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cursedDạng gốc (base form)
  2. cursederSo sánh hơn (comparative)
  3. more cursedSo sánh hơn (comparative)
  4. cursedestSo sánh nhất (superlative)
  5. most cursedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

be cursed with somethingPhải chịu đựng điều gì
cursed with bad luckBị vận đen đeo bám
feel cursedCảm thấy bị nguyền rủa

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Trạng từ (adverb) 1
Đanh đá
  1. Đanh đá, chua ngoaShrewish, ill-tempered (often applied to women).

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chửi rủa
Kinh khủng

Nguồn gốc (etymology)

curse-ed

  1. từ tiếng Anh trung đạicursed

Ví dụ

  • !Con chim chết tiệt đó cứ ăn trộm sữa của tôi!
  • , . .Tôi đã định trao lại vương miện cho anh, nhưng khi đến đây và nhận ra chuyện đó có thể khó chịu kinh khủng thế nào, tôi đã chùn bước. Tôi quyết định gửi trả thứ quỷ quái đó qua bưu điện mà không nói một lời.
  • .Anh ấy chửi thề bằng tiếng Berber.

AI