Nghĩa chính
- Có matính từOf a location, frequented by a ghost or ghosts.
- Bị ám ảnhtính từObsessed (by an idea, threat, etc.).
- Đầy ám ảnh, hoang mangtính từShowing a feeling of being disturbed.
- Quá khứ và quá khứ phân từ của hauntđộng từsimple past and past participle of haunt
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hauntedDạng gốc (base form)
- more hauntedSo sánh hơn (comparative)
- most hauntedSo sánh nhất (superlative)
- hauntedestSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| haunted housedanh từ | danh từ | Điểm vui chơi giải trí trong đó một tòa nhà hoặc một loạt các căn phòng được trang trí để khiến những người đi qua sợ hãi |
| haunted fish tankdanh từ | danh từ | Chiếc tivi |
Ví dụ
- .Khách sạn đó bị một linh hồn vất vưởng ám ảnh.
- , .Theo truyền thuyết địa phương, một hồn ma đã ám dinh thự này suốt hai trăm năm.
- !Con búp bê đó bị ma ám đấy!