Dịch

haunted

B2tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Có matính từOf a location, frequented by a ghost or ghosts.
  2. Bị ám ảnhtính từObsessed (by an idea, threat, etc.).
  3. Đầy ám ảnh, hoang mangtính từShowing a feeling of being disturbed.
  4. Quá khứ và quá khứ phân từ của hauntđộng từsimple past and past participle of haunt

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hauntedDạng gốc (base form)
  2. more hauntedSo sánh hơn (comparative)
  3. most hauntedSo sánh nhất (superlative)
  4. hauntedestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

haunted housedanh từĐiểm vui chơi giải trí trong đó một tòa nhà hoặc một loạt các căn phòng được trang trí để khiến những người đi qua sợ hãi
haunted fish tankdanh từChiếc tivi

Ví dụ

  • .Khách sạn đó bị một linh hồn vất vưởng ám ảnh.
  • , .Theo truyền thuyết địa phương, một hồn ma đã ám dinh thự này suốt hai trăm năm.
  • !Con búp bê đó bị ma ám đấy!

AI