Dịch

haunted house

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Điểm vui chơi giải trí trong đó một tòa nhà hoặc một loạt các căn phòng được trang trí để khiến những người đi qua sợ hãidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An amusement attraction in which a building or series of rooms is decorated to frighten the people who pass through.
  2. Đồng nghĩa với witch housedanh từkhông đếm được (uncountable)Synonym of witch house (“music genre”).
  3. Dùng theo nghĩa đen, xem haunted, housedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Used other than figuratively or idiomatically: see haunted, house.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. haunted houseDạng gốc (base form)
  2. haunted housesSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .
  • Manchester's ,
  • — , — . , .

AI