骂
罵HSK5
Hay gặpHán-Việt: mạ
mà
Nghĩa chính
- mắng, chửiđộng từTo express anger by scolding or cursing someone.
- lăng mạ, sỉ nhụcđộng từTo attack someone with abusive or insulting language.
Lượng từ (measure word)通顿
Chữ và bộ thủ (character, radical)
骂
màmạ
Bộ: 馬 · mã (ngựa)9 nét
accuse, blame, curse, scoldCụm từ (phrase)
Xuất hiện ở từ khác
- 说đồng nghĩachửi rủa, mắng chửi nặng lời hơn 说
Ví dụ
- ?Bạn bị giáo viên mắng à?