Dịch

骂

罵
HSK5
Hay gặp
Hán-Việt: mạ
mà

Nghĩa chính

  1. mắng, chửiđộng từTo express anger by scolding or cursing someone.
  2. lăng mạ, sỉ nhụcđộng từTo attack someone with abusive or insulting language.

Lượng từ (measure word)通顿

Chữ và bộ thủ (character, radical)

骂
màmạ
Bộ: 馬 · mã (ngựa)9 nét
accuse, blame, curse, scold

Cụm từ (phrase)

骂人Chửi người
破口大骂Chửi bới om sòm, mắng xối xả
给骂Bị mắng
一通痛骂Một trận mắng nhiếc

AI