Dịch

goddam

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Người Anh (từ cổ)danh từthường dùng số nhiều (usually plural)An English person, from the perspective of a French person or in the context of French history, originating during the Hundred Years' War.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. goddamDạng gốc (base form)
  2. goddamsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

goddamn itChết tiệt
goddamn foolKẻ ngốc chết tiệt
goddamn messMớ hỗn độn chết tiệt
goddamn thingThứ chết tiệt
goddamned welltrạng từĐồng nghĩa với damn well

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápgoddam“English person”
  2. từ tiếng Anhgoddamn

Ví dụ

  • . , .Đó là lý do tại sao lũ người Anh sẽ chiếm Orleans. Và ngươi không thể ngăn cản chúng, kể cả mười nghìn kẻ như ngươi.

AI