Dịch

pissing là dạng phân từ hiện tại và danh động từ của piss

piss

B2danh từ (noun)động từ (verb)thán từ (interjection)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Đáidanh từkhông đếm được (uncountable)Urine.
  2. Sự đi tiểudanh từđếm được (countable)The act of urinating.
  3. Đi tiểu, đáiđộng từnội động từ (intransitive)To urinate.
  4. Thốt lên tức giận, kêu cathán từExpresses anger, disappointment or dissatisfaction.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pissDạng gốc (base form)
  2. pissesSố nhiều (plural)

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 3
Rượu rẻ tiền
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Rượu rẻ tiền, rượu kémAlcoholic beverage, especially of inferior quality.

Ví dụ

  • [ ][…] egg-shells[trong danh sách thành phần thuốc tiên][…]Gồm nước tiểu và vỏ trứng
  • !Tôi đang rất muốn đi tiểu!
  • ‘ ?’ . ‘ . .’‘Cậu đúng là buồn cười chết đi được, Caolan O’Donnell.’

AI