Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
pissass
tính từ
(adjective)
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Vô giá trị, lạc hậu, kém phát triển, không có gì đáng chê trách, đáng chê trách hoặc nhỏ bé
tính từ
worthless, backward, undeveloped, nondescript, reprehensible, or small
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
mean
shit
fucking
low
sorry
simple
Xem thêm 34
Ví dụ
“
The
game's
on
the
line
,
and
you're
gonna
let
that
pissass
little
nothing
turn
big
!
You
really
think
that
pissass
runt
can
run
the
Derby
,
eh
?
Nguồn gốc
(etymology)
piss
+
-ass
AI
1
Vô giá trị
1
Vô giá trị
1
Vô giá trị