Dịch

pissy

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Dính nước tiểu, bẩn nước tiểutính từSoaked or dirtied by urine.
  2. Có mùi nước tiểutính từResembling or smelling like urine.
  3. Mưa phùn rả ríchtính từWeak and drizzly.
  4. Hay càu nhàu, khó tính, chi lytính từAnal retentive, whinging and pernickety.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Hay càu nhàu
Tệ hại

Cụm từ (phrase)

pissy beddanh từBồ công anh
pissy-eyedtính từSay rượu
pissy-pantsdanh từNgười làm ướt quần của họ

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Bực bội
  1. Bực bội, cáu kỉnhAnnoyed; angry; in a bad mood; pissed off.

Họ từ (word family)

cùng gốc pissy

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • David's baby's .Cha của David lập tức vứt quần áo dính nước tiểu của con mình vào máy giặt.
  • "Bonaparte's".Dan Valentine làm nhân viên pha chế tại một quán bar đồng tính kín đáo và nồng mùi nước tiểu ở Boston Village tên là "Bonaparte's".
  • .Tôi ước những trận mưa phùn rả rích này hoặc là phát triển thành một cơn bão, hoặc là biến mất hẳn cho rồi.

AI