pissy
C2tính từ (adjective)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Dính nước tiểu, bẩn nước tiểutính từSoaked or dirtied by urine.
- Có mùi nước tiểutính từResembling or smelling like urine.
- Mưa phùn rả ríchtính từWeak and drizzly.
- Hay càu nhàu, khó tính, chi lytính từAnal retentive, whinging and pernickety.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pissy beddanh từ | danh từ | Bồ công anh |
| pissy-eyedtính từ | tính từ | Say rượu |
| pissy-pantsdanh từ | danh từ | Người làm ướt quần của họ |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Bực bội
- Bực bội, cáu kỉnhAnnoyed; angry; in a bad mood; pissed off.
Họ từ (word family)
cùng gốc pissyTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- David's baby's .Cha của David lập tức vứt quần áo dính nước tiểu của con mình vào máy giặt.
- "Bonaparte's".Dan Valentine làm nhân viên pha chế tại một quán bar đồng tính kín đáo và nồng mùi nước tiểu ở Boston Village tên là "Bonaparte's".
- .Tôi ước những trận mưa phùn rả rích này hoặc là phát triển thành một cơn bão, hoặc là biến mất hẳn cho rồi.